bơ thờ
adj
Dazed, as if out of one's senses
 | [bơ thờ] | |  | dazed, as if out of one's senses | |  | be a vagabond, be homeless, wander; be a hobo | |  | thói bơ thờ | | vagabondage, vagraney | |  | Mắng rằng những giống bơ thờ quen thân (truyện Kiều) | | You're one of those vagabonds past all shame. |
|
|